Chương trình Thạc sĩ Quản trị thương hiệu được thiết kế theo định hướng ứng dụng, nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trở thành các chuyên gia và nhà lãnh đạo chiến lược thương hiệu có kiến thức chuyên sâu, liên ngành về quản trị thương hiệu; có năng lực tư duy hệ thống và chiến lược, kỹ năng chuyên môn thành thạo và khả năng ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo trong giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến quản trị thương hiệu; có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tầm nhìn toàn cầu.
Chương trình cung cấp cho xã hội nguồn nhân lực chất lượng cao về quản trị thương hiệu ở trình độ thạc sĩ có:
PO1. Kiến thức chuyên sâu, liên ngành về quản trị thương hiệu, marketing chiến lược, truyền thông tích hợp và các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, công nghệ liên quan để phân tích, hoạch định và thực thi chiến lược thương hiệu trong bối cảnh kinh doanh toàn cầu và chuyển đổi số.
PO2. Tư duy chiến lược, hệ thống và phản biện để phân tích, đánh giá các vấn đề phức tạp và đề xuất giải pháp quản trị thương hiệu sáng tạo, hiệu quả trong thực tiễn.
PO3. Kỹ năng chuyên môn thành thạo trong xây dựng, phát triển và tư vấn chiến lược thương hiệu bền vững; có năng lực khởi nghiệp dựa trên giá trị thương hiệu.
PO4. Năng lực ứng dụng công nghệ số và trí tuệ nhân tạo trong trong giải quyết các vấn đề thực tiễn về quản trị thương hiệu.
PO5. Năng lực lãnh đạo, quản lý và thích nghi với thay đổi; sẵn sàng chịu trách nhiệm cá nhân và tập thể trong hoạt động quản trị thương hiệu.
PO6. Đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội, đóng góp vào sự phát triển bền vững của tổ chức và cộng đồng.
|
TT |
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ học tập |
Học phần tiên quyết |
||
|
Lí thuyết (1) |
Thực hành (2) |
Tự học (3) |
|||||
|
I |
|
Khối kiến thức chung |
9 |
|
|
|
|
|
1 |
PHI5001 |
Triết học |
4 |
45 |
0 |
0 |
|
|
2 |
|
Ngoại ngữ B2 (SĐH) |
5 |
25 |
100 |
175 |
|
|
|
ENG5001 |
Tiếng Anh B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
RUS5001 |
Tiếng Nga B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
CHI5001 |
Tiếng Trung Quốc B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
FRE5001 |
Tiếng Pháp B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
WES5001 |
Tiếng Đức B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
OLC5001 |
Tiếng Nhật B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
|
KOR5001 |
Tiếng Hàn Quốc B2 (SĐH) |
|
|
|
|
|
|
II |
|
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
42 |
|
|
|
|
|
II.1 |
|
Các học phần bắt buộc |
27 |
|
|
|
|
|
1 |
AUS6001 |
Nguyên lý phát triển bền vững |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
2 |
SIS6002 |
Phương pháp nghiên cứu liên ngành |
3 |
25 |
40 |
85 |
|
|
3 |
BRM6001 |
Quản trị chiến lược thương hiệu |
3 |
30 |
20 |
100 |
|
|
4 |
BRM6002 |
Marketing chiến lược |
3 |
25 |
40 |
85 |
|
|
5 |
BRM6003 |
Lãnh đạo và Quản lý |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
6 |
BRM6004 |
Giá trị thương hiệu |
3 |
30 |
20 |
100 |
|
|
7 |
BRM6005 |
Văn hóa trong Xây dựng và Phát triển thương hiệu |
3 |
20 |
50 |
80 |
|
|
8 |
BRM6006 |
Đạo đức và trách nhiệm xã hội trong quản trị thương hiệu |
3 |
20 |
50 |
80 |
|
|
9 |
BRM6015 |
Bản quyền và sở hữu trí tuệ |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
II.2 |
|
Các học phần tự chọn |
15/35 |
|
|
|
|
|
10 |
BRM6007 |
Quản trị rủi ro và khủng hoảng thương hiệu |
3 |
30 |
20 |
100 |
|
|
11 |
BRM6008 |
Từ thấu hiểu khách hàng đến đổi mới sáng tạo |
2 |
20 |
20 |
60 |
|
|
12 |
BRM6009 |
Thương hiệu và Truyền thông marketing |
3 |
20 |
50 |
80 |
|
|
13 |
BRM6010 |
Quản trị thương hiệu thời trang |
2 |
15 |
30 |
55 |
|
|
14 |
BRM6011 |
Quản trị thương hiệu di sản |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
15 |
BRM6012 |
Quản trị thương hiệu địa phương |
2 |
20 |
20 |
60 |
|
|
16 |
BRM6013 |
Quản trị marketing toàn cầu |
3 |
25 |
40 |
85 |
|
|
17 |
BRM6014 |
Kinh tế sáng tạo |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
18 |
CCI6006 |
Quản trị marketing và thương hiệu trong công nghiệp văn hóa và sáng tạo |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
19 |
SUS6007 |
Tính bền vững và doanh nghiệp |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
20 |
SUS6010 |
Phân tích xung đột và hợp tác |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
21 |
SUS6012 |
Lý thuyết về tính bất định trong việc ra quyết định |
3 |
30 |
30 |
90 |
|
|
22 |
BRM6018 |
Phân tích dữ liệu trong Quản trị thương hiệu |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
|
III |
|
Thực tập |
6 |
|
|
|
|
|
23 |
BRM7001 |
Thực tập |
6 |
15 |
60 |
90 |
|
|
IV |
|
Học phần tốt nghiệp |
9 |
|
|
|
|
|
24 |
BRM7002 |
Dự án tốt nghiệp |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
66 |
|
|
|
|
-
Xét tuyển thẳng (dựa trên hồ sơ của thí sinh): đối với thí sinh tốt nghiệp đại học chính quy loại Giỏi trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) các CTĐT của ĐHQGHN có trong Danh mục các ngành phù hợp xét tuyển thẳng.
-
Xét tuyển (bao gồm đánh giá hồ sơ thí sinh và phỏng vấn thí sinh): đối với các thí sinh khác.
Nhóm 1. Nhóm thí sinh được dự tuyển ngay sau khi tốt nghiệp và không phải học các học phần bổ sung kiến thức, bao gồm các thí sinh có bằng đại học ngành Marketing (7340115) hoặc bằng đại học ngành Quản trị thương hiệu (thí điểm).
Nhóm 2. Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học các ngành:Truyền thông đa phương tiện (7320104), Truyền thông đại chúng (7320105), Quan hệ công chúng (7320108), Quản trị kinh doanh (7340101), Kinh doanh thương mại (7340121), Thương mại điện tử (7340122) được dự thi sau khi đã hoàn thành 03 học phần bổ sung kiến thức (9 tín chỉ):
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Đơn vị tổ chức giảng dạy |
|
1 |
Quản trị thương hiệu |
3 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật |
|
2 |
Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng |
3 |
|
|
3 |
Truyền thông Marketing tích hợp |
3 |
|
|
|
Tổng |
9 |
|
Nhóm 3: Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học các ngành: Báo chí (7320101), Công nghệ truyền thông (7320106), Truyền thông quốc tế (7320107), Kinh doanh quốc tế (7340120), Di sản học (7229047), Quản lý văn hóa (7229042), Quản trị tài nguyên di sản (thí điểm), Quản lý giải trí và sự kiện (thí điểm) được dự thi sau khi đã hoàn thành 05 học phần bổ sung kiến thức (15 tín chỉ):
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Đơn vị tổ chức giảng dạy |
|
1 |
Nguyên lý marketing |
3 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật |
|
2 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
|
3 |
Quản trị thương hiệu |
3 |
|
|
4 |
Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng |
3 |
|
|
|
Truyền thông Marketing tích hợp |
3 |
|
|
|
Tổng |
15 |
|
Nhóm 4: Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học ngành Khoa học quản lý (7340401) và các ngành thuộc nhóm ngành Kinh tế học (73101) được dự thi sau khi đã hoàn thành 06 học phần bổ sung kiến thức (18 tín chỉ):
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Đơn vị tổ chức giảng dạy |
|
1 |
Quản trị học |
3 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật |
|
2 |
Nguyên lý marketing |
3 |
|
|
3 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
|
4 |
Quản trị thương hiệu |
3 |
|
|
5 |
Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng |
3 |
|
|
6 |
Truyền thông Marketing tích hợp |
3 |
|
|
|
Tổng |
18 |
|
Trường hợp trong bảng điểm ở bậc đại học của thí sinh có học phần trùng với các học phần bổ sung kiến thức thì sẽ được xem xét để miễn học bổ sung học phần đó. Hiệu trưởng Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật chịu trách nhiệm về công tác rà soát, đánh giá hồ sơ của người dự tuyển, đảm bảo đáp ứng chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo và các quy định hiện hành.