1. Văn bản cấp Trường
| STT | Số ban hành | Ngày ban hành | Trích yếu văn bản | Văn bản đính kèm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
972/QĐ-KHLNNT | 30/6/2025 | Quyết định ban hành nội quy phòng học, giảng đường, xưởng thực hành, phòng mát tính tại Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, ĐHQGHN | (972-QĐ-KHLNNT). 250630. QĐ ban hành nội quy sử dụng giảng đường.pdf | |
|
2 |
1261/QĐ-KHLNNT | 19/8/2025 | Quyết định ban hành Quy định về văn hóa học đường tại Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | (1261-KHLNNT) 250819. Quy định về văn hóa học đường tại Trường KHLN và NT.pdf | |
|
3 |
2051/QĐ-KHLNNT | 31/12/2025 | Quyết định về việc ban hành Quy định thực hiện công tác học bổng đối với sinh viên đại học chính quy tại Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 2051.251231. Quy dinh thuc hien cong tac hoc bong tai VNU-SIS.pdf | |
|
4 |
2052/QĐ-KHLNNT | 31/12/2025 | Quyết định về việc ban hành Hướng dẫn đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học chính quy tại Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 2052.251225. Huong dan danh gia diem ren luyen sinh vien VNU-SIS.pdf | |
|
5 |
2060/QĐ-KHLNNT | 31/12/2025 | Quyết định về việc ban hành Quy định về công tác Giáo viên chủ nhiệm/Cố vấn học tập các lớp sinh viên đại học chính quy của Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật | 2060.251224. Quy dinh cong tac CVHT, GVCN.pdf |
2. Văn bản cấp ĐHQGHN
| STT | Số ban hành | Ngày ban hành | Trích yếu văn bản | Văn bản đính kèm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5248/QĐ-ĐHQGHN | 27/12/2014 | Quyết định ban hành Quy chế Công tác sinh viên tại Đại học Quốc gia Hà Nội | 5248- Quy che cong tac sinh vien tai VNU.pdf | |
| 2 | 32/QĐ-ĐHQGHN | 05/01/2017 | Quyết định về việc ban hành Quy chế Công tác sinh viên tại Đại học Quốc gia Hà Nội | 32 Quy-che-Cong-tac-sinh-vien-tai-Dai-hoc-Quoc-gia-Ha-Noi.PDF | |
| 3 | 3626/QĐ-ĐHQGHN | 21/10/2022 | Quyết định về việc ban Quy chế đào tạo đại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội | 3626_Quy chế đào tạo ĐH.pdf | |
| 4 | 3482/QĐ-ĐHQGHN | 20/09/2023 | Quyết định ban hành Quy định về Tổ chức và hoạt động của Câu lạc bộ Cựu sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội | 3482. Quy định về tổ chức và hoạt động của CLB Cựu sinh viên_31.8.2023_final.pdf | |
| 5 | 4618/QĐ-ĐHQGHN | 7/10/2024 | Quyết định ban hành Quy định công tác quản lý và sử dụng học bổng tại Đại học Quốc gia Hà Nội | 4618-QĐ-ĐHQGHN. Quy định công tác quản lý và sử dụng học bổng tại ĐHQGHN.pdf |
3. Văn bản cấp Nhà nước (TW, Bộ)
| STT | Số ban hành | Ngày ban hành | Trích yếu văn bản | Văn bản đính kèm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 53/1998/TTLY-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH | 25/08/1998 | Thông tin số 53 nhằm hướng dẫn thực hiện chế độ học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên trường đào tạo công lập. | 53-1998.doc | |
|
2 |
67/2007/NĐ-CP | 13/04/2007 | Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. | 67. Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.doc | |
| 3 | 43/2007/QĐ-BGDĐT | 15/08/2007 | Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ. | 43-2007.doc | |
| 4 | 152/2007/QĐ-TTg | 14/09/2007 | Học bổng, chính sách đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | 152. Học bổng, chính sách đối với HSSV.DOC | |
| 5 | 157/2007/QĐ-TTg | 27/09/2007 | Tín dụng đối với học sinh, sinh viên. | 13. Tín dụng đối với HSSV.doc | |
| 6 | 2162A/NHCS-TD | 02/10/2007 | Hướng dẫn thực hiện cho vay vốn đối với học sinh, sinh viên theo Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ. | 2162A.doc | |
| 7 | 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC | 28/04/2008 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg về học bổng, chính sách đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | 23-2008.doc | |
| 8 | 18/2009/TTLT/BGDĐT-BTC-BLĐTBXH | 03/08/2009 | Bổ sung hướng dẫn thực hiện chế độ học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập. | 18-2009 Bổ sung.doc | |
| 9 | 13/2010/NĐ-CP | 27/02/2010 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. | 13. Sửa đổi bổ sung NĐ 67.doc | |
| 10 | 175/2011/TTLT-BQP-BGDĐT | 13/09/2011 | Tạm hoãn gọi nhập ngũ và miễn gọi nhập ngũ trong thời bình đối với công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ. | 175-2011.doc | |
| 11 | 08/2012/QH13 | 18/6/2012 | Luật giáo dục đại học | Luat-Giao-duc-DH.pdf | |
| 12 | 40/2012/TTBGDĐT | 19/11/2012 | Ban hành Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng an ninh. | 40-2012.pdf | |
| 13 | 57/2012/TT-BGDĐT | 27/12/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | 57-2012.pdf | |
| 14 | 539/2013/QĐ-TTg | 01/04/2013 | Danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2013-2015. | 539. Danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2013-2015..pdf | |
| 15 | 66/2013/QĐ-TTg | 11/11/2013 | Quyết định Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học. | 66_2013_Q-TTg.pdf | |
| 16 | 42/2013/TLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC | 31/12/2013 | Thông tư liên tịch Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật | ttlt-42.signed.pdf | |
| 17 | 35/2014/TLT-BGDĐT-BTC | 15/10/2014 | Thông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phỉ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học | 35-btc.signed.pdf | |
| 18 | 86/2015/ND-CP | 02/10/2015 | Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021. | 86-2015-ND-CP.pdf | |
| 19 | 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH | 30/03/2016 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021. | 09_2016_TTLT-BGDDT-BTC-BLDTBXH.doc | |
| 20 | 10/2016/TT-BGDĐT | 05/04/2016 | Ban hành Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy. | TT so 10_2016_TT_BGDDT.pdf | |
| 21 | 24/2018/QH14 | 12/08/2018 | Luật An Ninh Mạng. | 24_2019-Luat-An-ninh-mang.pdf | |
| 22 | 33/2020-QĐ-TTg | 12/11/2020 | Quyết định về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025 | 33.signed.pdf | |
| 23 | 08/2021/TT-BGDĐT | 18/03/2021 | Thông tư Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học | Thongtu_08_2021_BGDT.pdf | |
| 24 | 861/QĐ-TTg | 04/06/2021 | Quyết định phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 | 861.signed.pdf | |
| 25 | 81/2021/NĐ-CP | 27/08/2021 | Nghị định Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. | ND81_2021_N-CP.pdf | |
| 26 | 353/QĐ-TTg | 15/03/2022 | Quyết định phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025 | 353-qd-ttg.signed.pdf | |
| 27 | 29/2025/QĐ-TTg | 28/08/2025 | Quyết định về tín dụng đối với học sinh, sinh viên, học viên thạc sĩ, nghiên cứu sinh học các ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán. | QĐ_29_STEM_288.pdf | |
| 28 | 60/BDTTG | 29/01/2026 | Quyết định Công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 | QĐ 60.QĐ-BDTTG ds thôn xa vung dan toc thieu so và mien nui.pdf |