- LỊCH TRÌNH
- Thời gian: 19/01/2026 - 24/4/2026 (2-4 tháng)
- Thời gian hiện diện: Tối thiểu 45 ngày (= 360 giờ làm việc thực tế)
- Yêu cầu: Thực tập tại vị trí công việc thuộc lĩnh vực quản lý, vận hành và tổ chức sản xuất chương trình giải trí, sự kiện tại một đơn vị, tổ chức/doanh nghiệp cụ thể
- Vị trí thực tập: Cộng tác viên/ nhân viên thời vụ/Trợ lý
- Khung nội dung công việc
|
STT |
Thời gian |
Công việc |
|
1 |
5/1 - 15/ 1/2026 |
Chuẩn bị kế hoạch và nội dung thực tập |
|
2 |
19/1/2026 |
Công bố kế hoạch thực tập |
|
3 |
20/1/2026 |
Tập huấn Thực tập: Buổi 1: Giới thiệu tổng quan về Nội dung, chương trình kế hoạch Thực tập tốt nghiệp. Chia sẻ, rút kinh nghiệm và tư vấn tìm kiếm các cơ hội nghề nghiệp. |
|
4 |
19/1/2026 - 13/2/2026 |
Sinh viên tìm cơ sở thực tập và đăng ký |
|
5 |
26-30/1/2026 |
Trường – Khoa liên hệ CSTT, kí quyết định giấy giới thiệu |
|
6 |
19/1/2026 – 24/4/2026 |
Sinh viên đi thực tập tại CSTT |
|
7 |
9/3 - 15/3/2026 |
Tập huấn giữa kỳ: Buổi 2: Kiểm tra, đánh giá và giải đáp các vướng mắc trong quá trình thực tập |
|
8 |
19/1/2026 – 24/4/2026 |
Kiểm tra việc thực tập của sinh viên |
|
9 |
25/4-30/4/2026 (tuần dự trữ) |
Rà soát hoàn tất thực tập của sinh viên |
|
10 |
4-8/5/2026 |
Hoàn thành và nộp báo cáo thực tập |
|
11 |
11-22/5/2026 |
Chấm Báo cáo thực tập & Tổng kết điểm cho P.ĐT |
|
12 |
25-29/5/2026 |
Tổng kết đánh giá Học phần thực tập |
II. DANH MỤC TÀI LIỆU
|
STT |
Tên tài liệu |
Link |
|
1 |
Đề cương chi tiết học phần thực tập tốt nghiệp |
|
|
2 |
Lịch trình thực tập tốt nghiệp |
|
|
3 |
Nội dung tập huấn thực tập tốt nghiệp |
|
|
4 |
Nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp |
|
|
5 |
Tiêu chí lựa chọn CSTT |
|
|
6 |
Mẫu báo cáo học phần thực tập tốt nghiệp |
|
|
7 |
Phiếu đánh giá quá trình TTTN |
|
|
8 |
Nhật ký thực tập tốt nghiệp |
|
|
9 |
Rubric đánh giá báo cáo thực tập |