DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐƯỢC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU TUYỂN THẲNG VÀO KHOA CÁC KHOA HOC LIÊN NGÀNH NĂM 2021
| TT | Mã Tỉnh
/Thành phố |
Tỉnh/Thành phố | Tên trường |
| Các trường THPT chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học | |||
| 1. | 01 | Hà Nội | Trường THPT chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội |
| 2. | 01 | Hà Nội | Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên, ĐHQGHN |
| 3. | 01 | Hà Nội | Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐHQGHN |
| 4. | 02 | Tp. Hồ Chí Minh | Trường Phổ thông năng khiếu, ĐHQGHCM |
| 5. | 02 | Tp. Hồ Chí Minh | Trường TH thực hành, ĐH Sư phạm TP.HCM |
| 6. | 29 | Nghệ An | Trường THPT chuyên ĐH Vinh |
| 7. | 33 | Thừa Thiên Huế | Trường THPT chuyên ĐH Khoa học, ĐH Huế |
| 8. | 49 | Long An | Trường THPT Năng Khiếu, ĐH Tân Tạo |
| Các trường THPT chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố | |||
| 9. | 01 | Hà Nội | THPT Chu Văn An |
| 10. | 01 | Hà Nội | THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam |
| 11. | 01 | Hà Nội | THPT Chuyên Nguyễn Huệ |
| 12. | 01 | Hà Nội | THPT Sơn Tây |
| 13. | 02 | Tp. Hồ Chí Minh | THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa |
| 14. | 02 | Tp. Hồ Chí Minh | THPT Chuyên Lê Hồng Phong |
| 15. | 03 | Hải Phòng | THPT Chuyên Trần Phú |
| 16. | 04 | Đà Nẵng | THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 17. | 05 | Hà Giang | THPT Chuyên Hà Giang |
| 18. | 06 | Cao Bằng | THPT Chuyên Cao Bằng |
| 19. | 07 | Lai Châu | THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 20. | 08 | Lào Cai | THPT Chuyên tỉnh Lào Cai |
| 21. | 09 | Tuyên Quang | THPT Chuyên Tuyên Quang |
| 22. | 10 | Lạng Sơn | THPT Chuyên Chu Văn An |
| 23. | 11 | Bắc Kạn | THPT Chuyên Bắc Kạn |
| 24. | 12 | Thái Nguyên | THPT Chuyên Thái Nguyên |
| 25. | 13 | Yên Bái | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành |
| 26. | 14 | Sơn La | THPT Chuyên Sơn La |
| 27. | 15 | Phú Thọ | THPT Chuyên Hùng Vương |
| 28. | 16 | Vĩnh Phúc | THPT Chuyên Vĩnh Phúc |
| 29. | 17 | Quảng Ninh | THPT Chuyên Hạ Long |
| 30. | 18 | Bắc Giang | THPT Chuyên Bắc Giang |
| 31. | 19 | Bắc Ninh | THPT Chuyên Bắc Ninh |
| 32. | 21 | Hải Dương | THPT Chuyên Nguyễn Trãi |
| 33. | 22 | Hưng Yên | THPT Chuyên Hưng Yên |
| 34. | 23 | Hoà Bình | THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ |
| 35. | 24 | Hà Nam | THPT Chuyên Biên Hòa |
| 36. | 25 | Nam Định | THPT Chuyên Lê Hồng Phong |
| 37. | 26 | Thái Bình | THPT Chuyên Thái Bình |
| 38. | 27 | Ninh Bình | THPT Chuyên Lương Văn Tụy |
| 39. | 28 | Thanh Hoá | THPT Chuyên Lam Sơn |
| 40. | 29 | Nghệ An | THPT Chuyên Phan Bội Châu |
| 41. | 30 | Hà Tĩnh | THPT Chuyên Hà Tĩnh |
| 42. | 31 | Quảng Bình | THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp |
| 43. | 31 | Quảng Bình | THPT Chuyên Quảng Bình |
| 44. | 32 | Quảng Trị | THPT chuyên Lê Quý Đôn |
| 45. | 33 | Thừa Thiên Huế | THPT Chuyên Quốc Học |
| 46. | 34 | Quảng Nam | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 47. | 34 | Quảng Nam | THPT Chuyên Lê Thánh Tông |
| 48. | 35 | Quảng Ngãi | Trường THPT chuyên Lê Khiết |
| 49. | 36 | Kon Tum | THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
| 50. | 37 | Bình Định | THPT chuyên Lê Quý Đôn |
| 51. | 38 | Gia Lai | Trường THPT Chuyên Hùng Vương |
| 52. | 39 | Phú Yên | THPT Chuyên Lương Văn Chánh |
| 53. | 40 | Đắk Lắk | THPT Chuyên Nguyễn Du |
| 54. | 41 | Khánh Hoà | THPT chuyên Lê Quý Đôn |
| 55. | 42 | Lâm Đồng | THPT Chuyên Thăng Long – Đà Lạt |
| 56. | 42 | Lâm Đồng | THPT Chuyên Bảo Lộc |
| 57. | 43 | Bình Phước | THPT Chuyên Quang Trung |
| 58. | 43 | Bình Phước | THPT chuyên Bình Long |
| 59. | 44 | Bình Dương | THPT chuyên Hùng Vương |
| 60. | 45 | Ninh Thuận | THPT chuyên Lê Quí Đôn |
| 61. | 46 | Tây Ninh | THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
| 62. | 47 | Bình Thuận | THPT Chuyên Trần Hưng Đạo |
| 63. | 48 | Đồng Nai | THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
| 64. | 49 | Long An | THPT chuyên Long An |
| 65. | 50 | Đồng Tháp | THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
| 66. | 50 | Đồng Tháp | THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu |
| 67. | 51 | An Giang | THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu |
| 68. | 51 | An Giang | THPT Chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
| 69. | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 70. | 53 | Tiền Giang | THPT Chuyên Tiền Giang |
| 71. | 54 | Kiên Giang | THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
| 72. | 55 | Cần Thơ | THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
| 73. | 56 | Bến Tre | THPT Chuyên Bến Tre |
| 74. | 57 | Vĩnh Long | THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 75. | 58 | Trà Vinh | THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành |
| 76. | 58 | Trà Vinh | THPT Chuyên Trà Vinh |
| 77. | 59 | Sóc Trăng | THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
| 78. | 60 | Bạc Liêu | THPT Chuyên Bạc Liêu |
| 79. | 61 | Cà Mau | THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển |
| 80. | 62 | Điện Biên | THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
| 81. | 63 | Đăk Nông | THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh |
| 82. | 64 | Hậu Giang | THPT chuyên Vị Thanh |