TỔ BỘ MÔN

Cập nhật lúc 2023-03-24 09:43:02

TỔ BỘ MÔN DI SẢN HỌC

Tổ trưởng

NGUYỄN THỊ HIỀN

Học hàm: Phó giáo sư (2012)

Học vị: Tiến sĩ (2002)

Chuyên ngành đào tạo: Văn hóa dân gian

Nơi đào tạo: Đại học Indiana, Mỹ

Hướng nghiên cứu: Di sản; Quản lý văn hóa; Nghiên cứu văn hóa; Văn hóa dân gian; Nhân học văn hóa; Thực hành tôn giáo, tín ngưỡng; Nghiên cứu xuyên quốc gia.

 

TRẦN THỊ AN

Học hàm: Phó giáo sư (2007)

Học vị: Tiến sĩ (2000)

Chuyên ngành đào tạo: Văn học

Nơi đào tạo: Viện Văn học, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Văn hoc dân gian, Văn hóa Việt Nam, Chính sách văn hóa Việt Nam.

 

VŨ ĐƯỜNG LUÂN

Học vị: Tiến sĩ (2019)

Chuyên ngành đào tạo: Lịch sử

Nơi đào tạo: Đại học Trung Sơn (Quảng Châu, Trung Quốc)

Hướng nghiên cứu chính: Xã hội vùng biên giới Việt – Trung, Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc trong lịch sử, Lịch sử kinh tế – xã hội Trung Quốc thời Minh – Thanh, Nhân học lịch sử, Di sản lịch sử và xã hội.

HOÀNG THÚY QUỲNH

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Khảo cổ học

Nơi đào tạo: Học viện Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Các văn hóa khảo cổ học Việt Nam, Đồ gốm và nghề thủ công sản xuất đồ gốm ở Việt Nam, Các nghề thủ công qua tư liệu khảo cổ học, Các tín ngưỡng và phong tục thời kỳ tiền sơ sử.

MAI THỊ HẠNH

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Văn hoá dân gian

Nơi đào tào: Khoa Văn hoá học – Học viện Khoa học xã hội

Hướng nghiên cứu: Văn hoá dân gian; quản lý văn hóa; chính sách văn hóa; công nghiệp văn hóa; tôn giáo tín ngưỡng; giải trí và sự kiện.

PHẠM THỊ KIỀU LY

Học vị : Tiến sĩ (2018)

Chuyên ngành đào tạo : Khoa học Ngôn ngữ

Nơi đào tạo : Đại học Sorbonne Nouvelle, Pháp

Hướng nghiên cứu chính : Ngôn ngữ và văn tự Việt Nam ; Lịch sử chữ Quốc ngữ ; Di sản tư liệu ; Lịch sử chữ viết hệ Latinh của các ngôn ngữ các dân tộc tại Việt Nam ; Lịch sử ngữ pháp tiếng Việt ; Ngữ học truyền giáo.

 

TRẦN HOÀI

Học vị: Tiến sĩ (2019)

Chuyên ngành đào tạo: Nhân học văn hóa

Nơi đào tạo: Viện Nhân học xã hội Max Planck và Trường ĐH Martin Luther Halle-Wittenberg, Đức

Hướng nghiên cứu: Nhân học văn hóa; di sản; thực hành tôn giáo và nghi lễ; sự kiện văn hóa; bảo tàng.

TRẦN TRỌNG DƯƠNG

Học hàm: PGS (2020)

Học vị: Tiến sĩ (2011)

Chuyên ngành đào tạo: Văn học – Văn hiến học Hán Nôm

Nơi đào tạo: Học viện Khoa học xã hội (GASS, VASS)

Hướng nghiên cứu: văn hiến học, di sản chữ viết, di sản số, nhân văn số, minh văn học, biểu tượng tôn giáo, Tam giáo ở Việt Nam, lịch sử văn hoá Việt Nam.

(Giảng viên kiêm nhiệm từ 1/6/2022)

 

 

TỔ BỘ MÔN CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA VÀ SÁNG TẠO

Tổ trưởng

PHẠM QUỲNH PHƯƠNG

Học hàm: Phó giáo sư (2014)

Học vị: Tiến sĩ (2005)

Chuyên ngành đào tạo: Nhân học văn hóa

Nơi đào tạo: Đại học La Trobe, Australia 

Hướng nghiên cứu: Công nghiệp văn hóa; Không gian công cộng; Di sản; Phong trào xã hội; Biến đổi văn hóa; Giới và tính dục; Da dạng văn hóa tộc người; Thực hành tôn giáo tín ngưỡng đương đại.

 

NGUYỄN VĂN HIỆU

Học hàm: Phó giáo sư (2009)

Học vị: Tiến sĩ (2004)

Chuyên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Phương ngữ học, Địa danh học, Tiếng Việt như một ngoại ngữ.

 

TRẦN YÊN THẾ

Họa sĩ

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật

Nơi đào tạo: Học viện Mỹ thuật Trung ương Trung Quốc, Viện Văn hoá Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Mỹ thuật học so sánh, Nghệ thuật trang trí cổ truyền, điêu khắc đình làng, quản lý mỹ thuật, giáo dục mỹ thuật, Nghệ thuật công cộng, Kinh Dịch.

NGUYỄN THU THUỶ

Họa sĩ

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Du lịch, Quản lý Văn hóa

Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Viện Văn hoá Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Hành vi tiêu dùng, Trải nghiệm khách hàng, Marketing, Thương hiệu, Truyền thông, Quản trị sự kiện, Du lịch di sản, Nghệ thuật công cộng.

ĐÀO MẠNH ĐẠT

Họa sĩ - Nhà thiết kế

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Đồ Họa, Văn hóa học

Nơi đào tạo: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội; Học viện Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu: Nghệ thuật Đồ họa ứng dụng, Hội họa, Điêu khắc, Kiến trúc, Lịch sử Mỹ thuật, Nghệ thuật Phật giáo, Văn hóa.

NGUYỄN THU THỦY

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Ngôn ngữ học

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Ngôn ngữ học chức năng hệ thống, Ngôn ngữ học ứng dụng, Ngôn ngữ truyền thông, Tiếng Việt như một ngoại ngữ.

NGUYỄN THỊ THANH MAI

Học vị : Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo : Văn hóa học

Nơi đào tạo : Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Hướng nghiên cứu chính : Văn hóa dân gian Việt Nam; Giải trí, sự kiện và bản sắc văn hóa dân tộc; Sức khỏe và an toàn trong công nghiệp giải trí và sự kiện; Công nghiệp văn hóa; Bảo tồn và giáo dục di sản văn hóa cho giới trẻ; Xây dựng và phát triển Kỹ năng mềm, Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp đa văn hóa…

PHAN QUANG ANH

Học vị: Tiến sĩ (2019)

Chuyên ngành đào tạo: Truyền thông và Phương tiện truyền thông

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Singapore (NUS)

Hướng nghiên cứu: Trò chơi điện tử và các hoạt động giải trí, Chính sách quản lý truyền thông, Di sản và chính sách quản lý di sản, Du lịch văn hóa, Biến đổi xã hội ở Việt Nam.

LƯ THỊ THANH LÊ

Học vị: Tiến sĩ (2019)

Chuyên ngành đào tạo: Văn học dân gian

Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, ĐHQG Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Văn hóa dân gian các tộc người ở Việt Nam, Huyền thoại, Công nghiệp văn hóa, Sáng tạo, Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp, Bảo tồn và giáo dục di sản trên nền tảng số, Nhân văn số,…

HOÀNG THỊ TUYẾT MAI

Học vị: Tiến sĩ (2015)

Chuyên ngành đào tạo: Văn học Việt Nam

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Văn học trung đại Việt Nam, Văn học Nôm, Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam, Tiếng Việt như một ngoại ngữ.

NGUYỄN THẾ SƠN

Họa sĩ - Nhiếp ảnh gia – Giám tuyển độc lập

Học vị: Thạc sĩ (2012)

Chuyên ngành đào tạo: Thiết kế nghệ thuật học

Nơi đào tạo: Học viện Mỹ thuật Trung ương Trung Quốc

Hướng nghiên cứu: Nhiếp ảnh nghệ thuật, nghệ thuật thực nghiệm, công nghiệp văn hoá và sáng tạo, giám tuyển các dự án nghệ thuật mang tính quốc tế

LÊ THỊ HÀ

Nhà tạo mẫu thời trang

Học vị: Thạc sĩ (2007)

Chuyên ngành đào tạo: Công nghiệp sản xuất may mặc thời trang

Nơi đào tạo: Đại học Quốc Gia Mulhouse, Pháp

Hướng nghiên cứu: Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thời trang, Tư duy thiết kế sáng tạo, Thiết kế thời trang, Áp dụng bản sắc văn hoá truyền thống trong thiết kế thời trang, Xây dựng, quản trị và phát triển thương hiệu thời trang.

TRẦN THỊ THY TRÀ

Họa sĩ thiết kế đồ họa

Học vị: Thạc sĩ (2011), Nghiên cứu sinh (2018)

Chuyên ngành đào tạo: Thiết kế đồ hoạ, Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng, Lý luận và lịch sử mỹ thuật
Nơi đào tạo: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam (Vicas)

Hướng nghiên cứu: lịch sử mỹ thuật và thiết kế, thiết kế đồ hoạ, nghệ thuật minh hoạ, văn hoá nghệ thuật truyền thống ứng dụng vào thiết kế đương đại, công nghiệp văn hoá sáng tạo.

BÙI THỊ THANH HOA

Họa sĩ thiết kế Nội thất

Học vị: Thạc sĩ (2013), Nghiên cứu sinh (từ 2018)

Chuyên ngành đào tạo: Thiết kế Nội thất, Lý luận và lịch sử mỹ thuật

Nơi đào tạo: Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Viện Văn hóa nghệ thuật quốc gia Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Các xu hướng và tính bền vững trong thiết kế nội thất, ứng dụng vật liệu và công nghệ thông minh trong nội thất, nghệ thuật trang trí trên kiến trúc.

 

TRƯƠNG THỊ THU THỦY

Hoạ sĩ – Nhà thiết kế

Học vị: Thạc sĩ (2011), Nghiên cứu sinh (2022)

Chuyên ngành đào tạo: Thiết kế đồ hoạ, Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng, Lý luận và lịch sử mỹ thuật
Nơi đào tạo: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Viện Văn hoá nghệ thuật quốc gia Việt Nam (VICAS)

Hướng nghiên cứu: Lịch sử mỹ thuật và thiết kế. Thiết kế đồ họa cho các ấn phẩm xuất bản; Thiết kế đồ họa không gian; Văn hoá nghệ thuật truyền thống ứng dụng vào thiết kế đương đại, Xây dựng, quản trị và phát triển thương hiệu. Công nghiệp văn hoá sáng tạo.

 

VŨ ĐÌNH HOÀNG ANH TUẤN

Học vị: Thạc sĩ (2017), Nghiên cứu sinh tiến sĩ (từ 2019)

Chuyên ngành đào tạo: Truyền thông

Nơi đào tạo: Đại học Nhân Dân Trung Quốc

Hướng nghiên cứu: Hình ảnh và thương hiệu quốc gia; truyền thông liên văn hoá; phương tiện truyền thông mới.

ĐẶNG THU PHƯƠNG

Nhà tạo mẫu thời trang

Học vị: Thạc sĩ (2022)

Chuyên ngành đào tạo: Lí luận và lịch sử Mỹ thuật ứng dụng

Nơi đào tạo: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Hướng nghiên cứu: Nghiên cứu sáng tạo và phát triển vật liệu may mặc dưới góc nhìn thiết kế thời trang, Nghệ thuật và các phương thức sản xuất trang phục bản địa, Tính bền vững sinh thái và bền vững văn hóa trong thiết kế thời trang.

 

 

TỔ BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH VÀ KINH TẾ SÁNG TẠO

Tổ trưởng

NGUYỄN KIỀU OANH

Học vị: Tiến sĩ (2014)

Chuyên ngành đào tạo: Quản lí giáo dục

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Đào tạo, bồi dưỡng giảng viên đại học theo tiếp cận CDIO, Quản trị nguồn nhân lực.

 

BÙI ĐẠI DŨNG

Học vị: Tiến sĩ (2006)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế

Nơi đào tạo: Viện Kinh tế và Chính trị thế giới

Hướng nghiên cứu: Kinh tế học công cộng và chính sách công; Kinh tế môi trường; Kinh tế học của biến đổi khí hậu; Nhóm lợi ích, nghèo đói và bất bình đẳng thu nhập; Chi tiêu và đầu tư công; Phân tích chi phí lợi ích (CBA), phân tích chi tiêu công cộng; Lượng giá kinh tế.

 

NGUYỄN HỮU CUNG

Học vị: Tiến sĩ (2014)

Chuyên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Nơi đào tạo: Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung, Trung Quốc

Hướng nghiên cứu: Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng; Xây dựng và phát triển thương hiệu cá nhân, tổ chức; Thẩm định giá tài sản thương hiệu.

ĐỖ HUY THƯỞNG

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế quốc tế

Nơi đào tạo: Học viện Khoa học xã hội

Hướng nghiên cứu: Thương mại, đầu tư quốc tế, Hành vi tiêu dùng, kinh tế xanh.

 

 

TRẦN NHẬT LAM DUYÊN

Học vị: Tiến sĩ (2018)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế tài nguyên

Nơi đào tạo: Đại học Quốc Gia Philippines Los Banos

Hướng nghiên cứu: Biến đổi khí hậu, kinh tế tài nguyên môi trường, Vấn đề giới tính trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển nông nghiệp, kinh tế phát triển.

NGUYỄN THANH HUYỀN

Học vị: Tiến sĩ (2019)

Chuyên ngành đào tạo: Khoa học chính trị và quản trị nhà nước

Nơi đào tạo: Đại học Queensland, Úc

Hướng nghiên cứu: Cải cách hành chính công, chính sách giáo dục, nghiên cứu so sánh chính trị chính sách Đông Bắc Á, liên văn hóa

 

 

NGUYỄN ANH THƯ

Học vị: Tiến sĩ (2020)

Chuyên ngành đào tạo: Quản lý nguồn nhân lực, Quản lý và lãnh đạo trong giáo dục

Nơi đào tạo: Đại học South Australia (Australia), Đại học Warwick (Vương quốc Anh)

Hướng nghiên cứu: Quản trị học, Lịch sử tư tưởng quản lý; Quản lý nguồn nhân lực; Quản lý chiến lược; Quản lý biến đổi; Hành vi tổ chức; Kỹ năng quản lý, Kỹ năng đàm phán, Quản lý dự án.

NGUYỄN THU HƯƠNG

Học vị: Tiến sĩ (2020)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh doanh Thương mại

Nơi đào tạo: Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách công thương, Bộ Công Thương

Hướng nghiên cứu: Digital Marketing (Marketing số); Digital Brand (Thương hiệu số).

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

Học vị: Tiến sĩ (2020)

Chuyên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Nơi đào tạo: Đại học Hồ Nam, Trung Quốc

Hướng nghiên cứu: Marketing xanh; Hành vi tiêu dùng xanh; Quản trị thương hiệu; Thương hiệu xanh.

PHẠM THỊ THANH HẰNG

Học vị: Tiến sĩ (2020)

Chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Nơi đào tạo: Học viện Khoa học xã hội – Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Xây dựng và phát triển thương hiệu cá nhân, tổ chức; Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

TRƯƠNG THỊ HUỆ

Học vị: Tiến sĩ (2021)

Chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Nơi đào tạo: Trường ĐH Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Tài sản thương hiệu, Phát triển thương hiệu cá nhân và tổ chức, Khởi nghiệp bền vững, Quản trị nhân lực.

BÙI MINH THÚY

Học vị : Thạc sĩ (2022)

Chuyên ngành đào tạo: Marketing Kỹ thuật số, Quảng cáo, Quan hệ công chúng và Truyền thông

Nơi đào tạo: Đại học Northumbria, Vương Quốc Anh

Hướng nghiên cứu chính : Hành trình khách hàng không gian mạng, Marketing chiến lược, Phân tích dữ liệu và dự báo Marketing, Quản lý Truyền thông Marketing Kỹ thuật số, Mạng xã hội trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

 

LÊ THỊ THU THỦY

Học hàm, học vị: Phó Giáo sư (2009), Tiến sĩ (1998)

Chuyên ngành đào tạo: Luật Kinh tế

Nơi đào tạo: Trường Đại học Tổng hợp Moldova, nước cộng hòa Moldova

Hướng nghiên cứu: Luật Kinh doanh, Luật Tài chính, Luật Ngân hàng.

(Cán bộ giảng dạy kiêm nhiệm từ 01/2022).

VŨ TUẤN ANH

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế

Nơi đào tạo: Học viện Khoa học Xã hội – Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

Hướng nghiên cứu: Phát triển bền vững (khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong phát triển bền vững); Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; Quản lý nhà nước trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

(Cán bộ kiêm nhiệm từ 1/5/2022).

 

 

TỔ BỘ MÔN ĐÔ THỊ VÀ KIẾN TRÚC BỀN VỮNG

Tổ trưởng

LÊ PHƯỚC ANH

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Kiến trúc, Thiết kế Đô thị, Kiến trúc Cảnh quan

Nơi đào tạo: ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Montreal (Canada), ĐH Toulouse II (CH Pháp)

Hướng nghiên cứu: Bản sắc kiến trúc, đô thị và cảnh quan; Thiết kế đô thị với di sản và phát triển bền vững; Kiến trúc XHCN; Kiến trúc đương đại.

 

NGUYỄN HỒNG THỤC

Học hàm, học vị: Phó Giáo sư (2002), Tiến sĩ (1990), KTS (1978)

Chuyên ngành đào tạo: Kiến Trúc

Nơi đào tạo: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội và Đại học kỹ thuật liên ngành Sophia – Bungaria

Hướng nghiên cứu: Quản lý Tích hợp liên ngành trong phát triển đô thị và khoa học lãnh thổ.

 

VŨ HOÀI ĐỨC

Học vị: Tiến sĩ (2020)

Chuyên ngành đào tạo: Kiến trúc

Nơi đào tạo: Đại học Kiến trúc Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Cấu trúc không gian đô thị, Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch hợp nhất, Lịch sử kiến trúc, Lịch sử đô thị, Quản lý đô thị, Thiết kế kiến trúc công trình.

NGUYỄN VĂN HUẤN

Học vị: Tiến sĩ Công nghệ thông tin (2012)

Chuyên ngành đào tạo: Thị lực máy tính, khoa học máy tính, trí tuệ nhân tạo

Nơi đào tạo: Trường đại học Inha, Inchoen, Hàn Quốc

Hướng nghiên cứu: Nhận dạng hình ảnh, video; công nghệ sinh trắc học; học máy, học sâu; thị lực máy tính, công nghệ cho đô thị thông minh.

NGUYỄN CẨM CHI

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Bản đồ - Viễn Thám - GIS

Nơi đào tạo: Đại học Toulouse II, CH Pháp

Hướng nghiên cứu: Bản đồ, Viễn thám cho hệ thống đô thị; xây dựng quản lý phát triển đô thị bằng GIS; xây dựng mô hình phát triển đô thị xanh, thông minh và ứng phó biến đổi khí hậu; hạ tầng dữ liệu không gian trong quản lý đô thị; phát triển đô thị thông minh bền vững; nghiên cứu xuyên quốc gia.

ĐINH THẾ ANH

Học vị: Tiến sĩ (2022)

Chuyên ngành đào tạo: Quy hoạch đô thị và nông thôn; Lịch sử quy hoạch đô thị và bảo tồn di sản

Nơi đào tạo: Đại học Đông Nam Trung Quốc

Hướng nghiên cứu: Lịch sử và lý luận quy hoạch; Khoa học định cư; Quy hoạch không gian quốc gia; Lịch sử quy hoạch đô thị Việt Nam; Kiến trúc cung điện Việt Nam.

NGUYỄN BÍCH NGỌC

Học vị: Tiến sĩ (2022)

Chuyên ngành đào tạo: Quy hoạch quản lý đô thị

Nơi đào tạo: Đại học Liège, Vương Quốc Bỉ

Hướng nghiên cứu: Quy hoạch đô thị và vùng thông minh và bền vững, quản lý dịch vụ công đô thị, nước và năng lượng trong môi trường đô thị, thống kê ứng dụng trong quản trị đô thị thông minh và bền vững, xây dựng chính sách dựa trên dữ liệu và bằng chứng, xã hội học đô thị.

VŨ THÀNH TRUNG

Học vị: Thạc sĩ (2019), Nghiên cứu sinh tiến sĩ (từ 2020)

Chuyên ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Nơi đào tạo: Đại học Hồ Nam (Trung Quốc)

Hướng nghiên cứu: Phát triển ứng dụng Android, kỹ thuật phần mềm, trí tuệ nhân tạo, internet vạn vật và giải pháp định vị trong nhà.

KHUẤT TÂN HƯNG

Học hàm: PGS (2016)

Học vị: Tiến sĩ (2007)

Chuyên ngành đào tạo: Kiến trúc

Nơi đào tạo: Đại học Kiến trúc Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Bảo tồn di sản kiến trúc và đô thị, Di sản định cư, Kiến trúc truyền thống, Văn hóa kiến trúc, Phát triển đô thị bền vững (kiêm nhiệm từ tháng 4/2022).

HOÀNG MẠNH NGUYÊN

Học hàm: PGS (2016)

Học vị: Tiến sĩ (2002)

Chuyên ngành đào tạo: Kiến trúc

Nơi đào tạo: Đại học Kiến trúc Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Kiến trúc xanh, kiến trúc bền vững, kiến trúc dân gian và truyền thống Việt Nam, đô thị tăng trưởng xanh, đô thị thông minh, bảo tồn di sản kiến trúc và đô thị, nhà ở và định cư.

(Cán bộ kiêm nhiệm từ 1/5/2022).

NGUYỄN QUANG HUY

Học vị: Tiến sĩ (2017)

Chuyên ngành đào tạo: Địa chất Công trình

Nơi đào tạo: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng – Bộ Xây dựng (IBST)

Hướng nghiên cứu: Địa chất, nền móng công trình; kỹ thuật xây dựng dân dụng  và công nghiệp; quản lý đô thị và công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng.

(Cán bộ giảng dạy kiêm nhiệm từ 01/05/2021).

TRẦN TUẤN NGỌC

Học hàm, học vị: Tiến sĩ (2015)

Chuyên ngành đào tạo: Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý

Nơi đào tạo: Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại Học quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Quản lý đô thị; Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý; Bản đồ.

(Cán bộ giảng dạy kiêm nhiệm từ 01/01/2022).

 

TỔ BỘ MÔN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ KHOA HỌC BỀN VỮNG

Tổ trưởng

NGUYỄN NGỌC TRỰC

Học hàm: Phó giáo sư (2019)

Học vị: Tiến sĩ (2013)

Chuyên ngành đào tạo: Địa kỹ thuật công trình

Nơi đào tạo: University of Architecture, Civil Engineering, and Geodesy, Sofia, Bulgaria (Đại học Kiến trúc, Xây dựng và Trắc địa, So-fi-a, Bun-ga-ri)

Hướng nghiên cứu: Địa kỹ thuật công trình thích ứng với Biến đổi khí hậu; Nền móng công trình và không gian ngầm đô thị; Vật liệu xây dựng.

 

ĐINH VIỆT HƯNG

Học vị: Tiến sĩ (2013)

Chuyên ngành đào tạo: Môi trường Sinh thái & Biến đổi khí hậu

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

Hướng nghiên cứu: những tác động của BĐKH đến thiên nhiên, con người, xã hội, kinh tế và môi trường; đối phó với BĐKH để có thể phát triển bền vững; thích ứng với BĐKH và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

 

DƯ ĐỨC THẰNG

Học vị: Tiến sĩ (2011)

Chuyên ngành đào tạo: Toán ứng dụng

Nơi đào tạo: Đại học Công nghệ Compiegne, Cộng hoà Pháp

Hướng nghiên cứu: Bài toán đặt không chỉnh, Bài toán ngược, Toán ứng dụng.

BÙI THỊ THANH HƯƠNG

Học vị: Tiến sĩ (2016)

Chuyên ngành đào tạo: Địa lý – Tài nguyên và Môi trường

Nơi đào tạo: Học viện khoa học công nghệ - Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam (VAST)

Hướng nghiên cứu: tái tuần hoàn rác thải, phát triển bền vững, biến đổi khí hậu và nông nghiệp.

ĐỖ XUÂN ĐỨC

Học vị: Tiến sĩ (2021)

Chuyên ngành đào tạo: Môi trường và phát triển bền vững

Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Sức khỏe môi trường, Giáo dục môi trường, Môi trường và phát triển xanh, An ninh môi trường, Toán tin ứng dụng trong môi trường.

DƯƠNG VĂN HÀO

Học vị: Tiến sĩ (2018)

Chuyên ngành đào tạo: Địa vật lý – phóng xạ

Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học và Công nghệ AGH USH, Krakow, Ba Lan

Hướng nghiên cứu: Địa vật lý – kỹ thuật hạt nhân ứng dụng trong nông nghiệp, thủy văn, địa chất, xây dựng, môi trường, sức khỏe, sinh thái học bức xạ.

HOÀNG VĂN HIỆP

Học vị: Thạc sĩ (2016), Nghiên cứu sinh tiến sĩ (từ 2017)

Chuyên ngành đào tạo: Địa chất môi trường, Địa hoá môi trường

Nơi đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Địa chất môi trường, Địa hoá môi trường, Năng lượng tái tạo (Địa nhiệt).

 

NGUYỄN THỊ OANH

Học vị: Thạc sĩ (2015), Nghiên cứu sinh tiến sĩ (từ 2020)

Chuyên ngành đào tạo: Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

Nơi đào tạo: Khoa Các khoa học liên ngành, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hướng nghiên cứu: Cổ khí hậu (dựa trên vòng cây và trầm tích), Biến đổi khí hậu, Tai biến thiên nhiên (lũ lụt, hạn hán), Ô nhiễm môi trường.

NGUYỄN VĂN MINH

Học vị: Thạc sĩ (2011), Nghiên cứu sinh tiến sĩ (từ 2018)

Chuyên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học, Khoa học Y khoa, Khoa học Vật liệu Sinh học

Nơi đào tạo: Đại học Quốc gia Jeonbuk – Hàn Quốc

Hướng nghiên cứu: Công nghệ sinh học, Hóa sinh học, Sinh học phân tử, Miễn dịch học.

 

   

ĐÀO THẾ ANH

Học hàm: PGS (2019)

Học vị: Tiến sĩ (2004)

Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp, thực phẩm và nông thôn.

Nơi đào tạo: Đại học nông nghiệp quốc gia Montpellier, Pháp (ENSAM, MontSupAgro)

Hướng nghiên cứu: Hệ thống nông nghiệp, thực phẩm bền vững, Chuỗi giá trị thực phẩm, Thể chế chính sách quản lý An toàn thực phẩm, Chuyển đổi nông nghiệp sinh thái, tuần hoàn và thích ứng với Biến đổi khí hậu, Nông nghiệp đô thị, Chỉ dẫn địa lý nông sản.

(Giảng viên kiêm nhiệm từ 1/7/2022)

   

CÁC TIN KHÁC