1. Các phương thức xét tuyển
- 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
- 401: Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)
- 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
- 409: Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;
- 500: Phương thức khác
2. Chương trình đào tạo, phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
Ghi chú
Môn chung trong tổ hợp xét tuyển của các chương trình đào tạo:
- Từ số thứ tự 1 đến số thứ tự 7 được tính điểm hệ số 2
- Từ số thứ tự 8 đến số thứ tự 12 được tính điểm hệ số 1
Viết tắt tên môn trong tổ hợp xét tuyển
NK: Môn năng khiếu (theo từng CTĐT) KTPL: Môn Giáo dục Kinh tế pháp luật
|
TT |
Tên CTĐT |
Chỉ tiêu |
Mã PTXT |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn chung |
|
|
1 |
Quản trị thương hiệu |
225 |
100, 301, 401, 409, 500 |
C00 (Văn, Sử, Địa) C01 (Văn, Toán, Lý) C03 (Văn, Toán, Sử) C04 (Văn, Toán, Địa) D01 (Văn, Anh, Toán) D14 (Văn, Anh, Sử) D15 (Văn, Anh, Địa) X78 (Văn, Anh, KTPL) |
Văn |
|
|
2 |
Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * |
40 |
||||
|
3 |
Quản lý giải trí và sự kiện |
225 |
||||
|
4 |
Quản trị tài nguyên di sản |
100 |
||||
|
5 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững |
100 |
100, 301, 401, 409, 500 |
A00 (Toán, Lý, Hoá) A01 (Toán, Lý, Anh) D01 (Toán, Văn, Anh) C01 (Toán, Văn, Lý) C04 (Toán, Văn, Địa) D10 (Toán, Anh, Địa) X25 (Toán, Anh, KTPL) |
Toán |
|
|
6 |
Công nghệ truyền thông |
150 |
100, 301, 401, 409, 500 |
D01 (Toán, Văn, Anh) A01 (Toán, Lý, Anh) X25 (Toán, Anh, KTPL) D10 (Toán, Anh, Địa) X26 (Toán, Anh, Tin) |
Toán
|
|
|
7 |
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan |
100 |
301, 401, 405, 500 |
V00 (Toán, Lý, NK) V01 (Toán, Văn, NK) V02 (Toán, Anh, NK) V03 (Toán, Hóa, NK) V06 (Toán, Địa, NK) V10 (Toán, Pháp, NK) V11 (Toán, Trung, NK) |
NK
|
|
|
8 |
Nội thất bền vững |
80 |
301, 401, 405, 500 |
H02 (Toán, NK1, NK2) |
NK1, NK2 |
|
|
9 |
Thời trang và sáng tạo |
50 |
301, 401, 405, 500 |
H00 (Văn, NK1, NK2) H02 (Toán, NK1, NK2) |
NK1, NK2 |
|
|
10 |
Đồ họa công nghệ số |
80 |
||||
|
11 |
Nhiếp ảnh nghệ thuật |
30 |
301, 401, 405, 500 |
H00 (Văn, NK1, NK2) H02 (Toán, NK1, NK2) |
NK1, NK2 |
|
|
12 |
Nghệ thuật tạo hình đương đại |
20 |
||||
|
|
Tổng |
1200 |
|
|
|
|
* Thí sinh đăng ký xét tuyển CTĐT Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) phải có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định của ĐHQGHN đạt từ bậc 4 (tương đương B2) trở lên.
Lưu ý: Môn thi năng khiếu (NK, NK1, NK2) trong các tổ hợp xét tuyển như sau:
- Năng khiếu nghệ thuật: Tuyển sinh Kiến trúc và thiết kế cảnh quan.
- Năng khiếu mỹ thuật: Tuyển sinh Thời trang và sáng tạo, Nội thất bền vững, Đồ hoạ công nghệ số.
- Năng khiếu nghệ thuật thị giác: Tuyển sinh Nhiếp ảnh nghệ thuật, Nghệ thuật tạo hình đương đại.
Các bài thi do Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, ĐHQGHN tổ chức.
Chương trình đào tạo (mới) dự kiến tuyển sinh năm 2026:
Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh)
Biên kịch và sáng tạo nội dung số
Thông tin chi tiết cập nhật vào cuối quý I năm 2026